bear a label là collocation tiếng Anh thường gặp với từ label. Nghĩa tiếng Việt: mang loại a nhãn.
Nghĩa tiếng Việt
mang loại a nhãn
Ví dụ
- This is a common example with "bear a label". → Ví dụ thường gặp với cụm bear a label — nghĩa: mang loại a nhãn.
Cách dùng
Cụm bear a label đi với label (nhãn). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: label
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh