eword.vn </> .md

"become visible" nghĩa là gì?

become visible là collocation tiếng Anh thường gặp với từ visible. Nghĩa tiếng Việt: có thể nhìn thấy được trở nên.

Nghĩa tiếng Việt

có thể nhìn thấy được trở nên

Ví dụ

  • This is a common example with "become visible". → Ví dụ thường gặp với cụm become visible — nghĩa: có thể nhìn thấy được trở nên.

Cách dùng

Cụm become visible đi với visible (có thể nhìn thấy được). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: visible

eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh