beneath one's dignity là collocation tiếng Anh thường gặp với từ dignity. Nghĩa tiếng Việt: phẩm giá.
Nghĩa tiếng Việt
phẩm giá
Ví dụ
- This is a common example with "beneath one's dignity". → Ví dụ thường gặp với cụm beneath one's dignity — nghĩa: phẩm giá.
Cách dùng
Cụm beneath one's dignity đi với dignity (phẩm giá). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: dignity
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh