book a flight là collocation tiếng Anh thường gặp với từ book. Nghĩa tiếng Việt: sách loại a sự bỏ chạy.
Nghĩa tiếng Việt
sách loại a sự bỏ chạy
Ví dụ
- This is a common example with "book a flight". → Ví dụ thường gặp với cụm book a flight — nghĩa: sách loại a sự bỏ chạy.
Cách dùng
Cụm book a flight đi với book (sách). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: book
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh