borrow money là collocation tiếng Anh thường gặp với từ borrow. Nghĩa tiếng Việt: tiền mượn (tạm thời).
Nghĩa tiếng Việt
tiền mượn (tạm thời)
Ví dụ
- Never borrow money from friends without a clear repayment plan. → Không bao giờ nên vay tiền bạn bè mà không có kế hoạch trả nợ rõ ràng.
Cách dùng
Cụm borrow money đi với borrow (mượn (tạm thời)). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: borrow
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh