break the law là collocation tiếng Anh thường gặp với từ law. Nghĩa tiếng Việt: xe vực ngựa cái luật.
Nghĩa tiếng Việt
xe vực ngựa cái luật
Ví dụ
- This is a common example with "break the law". → Ví dụ thường gặp với cụm break the law — nghĩa: xe vực ngựa cái luật.
Cách dùng
Cụm break the law đi với law (luật). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: law
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh