brilliant performance là collocation tiếng Anh thường gặp với từ brilliant. Nghĩa tiếng Việt: sự hoàn thành xuất sắc.
Nghĩa tiếng Việt
sự hoàn thành xuất sắc
Ví dụ
- Her brilliant performance earned her a standing ovation at the concert. → Buổi biểu diễn xuất sắc của cô ấy đã nhận được tình cảm của khán giả.
Cách dùng
Cụm brilliant performance đi với brilliant (xuất sắc). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: brilliant
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh