calculate the risk là collocation tiếng Anh thường gặp với từ calculate. Nghĩa tiếng Việt: tính toán cái sự liều.
Nghĩa tiếng Việt
tính toán cái sự liều
Ví dụ
- This is a common example with "calculate the risk". → Ví dụ thường gặp với cụm calculate the risk — nghĩa: tính toán cái sự liều.
Cách dùng
Cụm calculate the risk đi với calculate (tính toán). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: calculate
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh