call a meeting là collocation tiếng Anh thường gặp với từ call. Nghĩa tiếng Việt: tiếng gọi loại a cuộc họp.
Nghĩa tiếng Việt
tiếng gọi loại a cuộc họp
Ví dụ
- This is a common example with "call a meeting". → Ví dụ thường gặp với cụm call a meeting — nghĩa: tiếng gọi loại a cuộc họp.
Cách dùng
Cụm call a meeting đi với call (tiếng gọi). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: call
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh