capture the market là collocation tiếng Anh thường gặp với từ capture. Nghĩa tiếng Việt: bắt cái chợ.
Nghĩa tiếng Việt
bắt cái chợ
Ví dụ
- This is a common example with "capture the market". → Ví dụ thường gặp với cụm capture the market — nghĩa: bắt cái chợ.
Cách dùng
Cụm capture the market đi với capture (bắt). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: capture
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh