cautious welcome là collocation tiếng Anh thường gặp với từ cautious. Nghĩa tiếng Việt: được tiếp đ i ân cần cẩn thận.
Nghĩa tiếng Việt
được tiếp đ i ân cần cẩn thận
Ví dụ
- This is a common example with "cautious welcome". → Ví dụ thường gặp với cụm cautious welcome — nghĩa: được tiếp đ i ân cần cẩn thận.
Cách dùng
Cụm cautious welcome đi với cautious (cẩn thận). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: cautious
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh