change one's attitude là collocation tiếng Anh thường gặp với từ attitude. Nghĩa tiếng Việt: thái độ.
Nghĩa tiếng Việt
thái độ
Ví dụ
- This is a common example with "change one's attitude". → Ví dụ thường gặp với cụm change one's attitude — nghĩa: thái độ.
Cách dùng
Cụm change one's attitude đi với attitude (thái độ). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: attitude
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh