Cụm từ tiếng Anh
check in
Nghĩa tiếng Việt
làm thủ tục nhận phòng
Ví dụ
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| We checked in at the hotel. | làm thủ tục nhận phòng |
Cách dùng
Cụm check in ( làm thủ tục nhận phòng) là biểu thức tiếng Anh thông dụng. Học thêm từ vựng liên quan tại từ điển eword.vn.
eword.vn · Cụm từ tiếng Anh