eword.vn </> .md

"check the balance" nghĩa là gì?

check the balance là collocation tiếng Anh thường gặp với từ balance. Nghĩa tiếng Việt: cheque cái sự cân bằng.

Nghĩa tiếng Việt

cheque cái sự cân bằng

Ví dụ

  • This is a common example with "check the balance". → Ví dụ thường gặp với cụm check the balance — nghĩa: cheque cái sự cân bằng.

Cách dùng

Cụm check the balance đi với balance (sự cân bằng). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: balance

eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh