claim a prize là collocation tiếng Anh thường gặp với từ claim. Nghĩa tiếng Việt: khẳng định loại a giải thưởng.
Nghĩa tiếng Việt
khẳng định loại a giải thưởng
Ví dụ
- This is a common example with "claim a prize". → Ví dụ thường gặp với cụm claim a prize — nghĩa: khẳng định loại a giải thưởng.
Cách dùng
Cụm claim a prize đi với claim (khẳng định). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: claim
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh