claim ownership là collocation tiếng Anh thường gặp với từ claim. Nghĩa tiếng Việt: quyền sở hữu khẳng định.
Nghĩa tiếng Việt
quyền sở hữu khẳng định
Ví dụ
- This is a common example with "claim ownership". → Ví dụ thường gặp với cụm claim ownership — nghĩa: quyền sở hữu khẳng định.
Cách dùng
Cụm claim ownership đi với claim (khẳng định). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: claim
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh