clearly visible là collocation tiếng Anh thường gặp với từ visible. Nghĩa tiếng Việt: có thể nhìn thấy được rõ ràng.
Nghĩa tiếng Việt
có thể nhìn thấy được rõ ràng
Ví dụ
- The mountains are clearly visible from this viewpoint on a clear day. → Những ngọn núi rõ ràng có thể nhìn thấy từ điểm này khi thời tiết quang đãng.
Cách dùng
Cụm clearly visible đi với visible (có thể nhìn thấy được). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: visible
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh