clever solution là collocation tiếng Anh thường gặp với từ clever. Nghĩa tiếng Việt: giải pháp thông minh.
Nghĩa tiếng Việt
giải pháp thông minh
Ví dụ
- He came up with a clever solution to fix the broken computer. → Anh ấy đã nghĩ ra một giải pháp khéo léo để sửa chiếc máy tính bị hỏng.
Cách dùng
Cụm clever solution đi với clever (thông minh). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: clever
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh