coarse hair là collocation tiếng Anh thường gặp với từ coarse. Nghĩa tiếng Việt: bộ lông thô.
Nghĩa tiếng Việt
bộ lông thô
Ví dụ
- She has coarse hair that is difficult to style. → Cô ấy có mái tóc thô, khó tạo kiểu.
Cách dùng
Cụm coarse hair đi với coarse (thô). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: coarse
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh