common element là collocation tiếng Anh thường gặp với từ element. Nghĩa tiếng Việt: nguyên tố hóa học chung.
Nghĩa tiếng Việt
nguyên tố hóa học chung
Ví dụ
- This is a common example with "common element". → Ví dụ thường gặp với cụm common element — nghĩa: nguyên tố hóa học chung.
Cách dùng
Cụm common element đi với element (thành phần). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: element
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh