common man là collocation tiếng Anh thường gặp với từ man. Nghĩa tiếng Việt: người (nói chung) chung.
Nghĩa tiếng Việt
người (nói chung) chung
Ví dụ
- This is a common example with "common man". → Ví dụ thường gặp với cụm common man — nghĩa: người (nói chung) chung.
Cách dùng
Cụm common man đi với man (người đàn ông). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: man
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh