common problem là collocation tiếng Anh thường gặp với từ problem. Nghĩa tiếng Việt: bài toán chung.
Nghĩa tiếng Việt
bài toán chung
Ví dụ
- This is a common example with "common problem". → Ví dụ thường gặp với cụm common problem — nghĩa: bài toán chung.
Cách dùng
Cụm common problem đi với problem (vấn đề). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: problem
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh