conduct an investigation là collocation tiếng Anh thường gặp với từ conduct. Nghĩa tiếng Việt: hành động.
Nghĩa tiếng Việt
hành động
Ví dụ
- This is a common example with "conduct an investigation". → Ví dụ thường gặp với cụm conduct an investigation — nghĩa: hành động.
Cách dùng
Cụm conduct an investigation đi với conduct (hành động). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: conduct
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh