confirmation bias là collocation tiếng Anh thường gặp với từ bias. Nghĩa tiếng Việt: thiên vị sự xác nhận.
Nghĩa tiếng Việt
thiên vị sự xác nhận
Ví dụ
- Confirmation bias leads people to seek information that supports their existing beliefs. → Thiên vị xác nhận khiến con người tìm kiếm thông tin hỗ trợ các quan điểm hiện tại của họ.
Cách dùng
Cụm confirmation bias đi với bias (thiên vị). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: bias
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh