constant reminder là collocation tiếng Anh thường gặp với từ constant. Nghĩa tiếng Việt: cái làm nhớ lại liên tục.
Nghĩa tiếng Việt
cái làm nhớ lại liên tục
Ví dụ
- This is a common example with "constant reminder". → Ví dụ thường gặp với cụm constant reminder — nghĩa: cái làm nhớ lại liên tục.
Cách dùng
Cụm constant reminder đi với constant (liên tục). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: constant
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh