contain damage là collocation tiếng Anh thường gặp với từ contain. Nghĩa tiếng Việt: làm hư hỏng chứa.
Nghĩa tiếng Việt
làm hư hỏng chứa
Ví dụ
- This is a common example with "contain damage". → Ví dụ thường gặp với cụm contain damage — nghĩa: làm hư hỏng chứa.
Cách dùng
Cụm contain damage đi với contain (chứa). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: contain
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh