contribute to là collocation tiếng Anh thường gặp với từ contribute. Nghĩa tiếng Việt: đến đóng góp.
Nghĩa tiếng Việt
đến đóng góp
Ví dụ
- Lack of sleep can contribute to poor concentration at work. → Thiếu ngủ có thể góp phần gây ra tập trung kém ở nơi làm việc.
Cách dùng
Cụm contribute to đi với contribute (đóng góp). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: contribute
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh