contribute towards là collocation tiếng Anh thường gặp với từ contribute. Nghĩa tiếng Việt: dễ bảo đóng góp.
Nghĩa tiếng Việt
dễ bảo đóng góp
Ví dụ
- This is a common example with "contribute towards". → Ví dụ thường gặp với cụm contribute towards — nghĩa: dễ bảo đóng góp.
Cách dùng
Cụm contribute towards đi với contribute (đóng góp). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: contribute
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh