cook dinner là collocation tiếng Anh thường gặp với từ cook. Nghĩa tiếng Việt: bữa cơm người nấu ăn.
Nghĩa tiếng Việt
bữa cơm người nấu ăn
Ví dụ
- I cook dinner for my family every evening. → Tôi nấu cơm chiều cho gia đình mỗi tối.
Cách dùng
Cụm cook dinner đi với cook (người nấu ăn). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: cook
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh