cooperate in là collocation tiếng Anh thường gặp với từ cooperate. Nghĩa tiếng Việt: hợp tác.
Nghĩa tiếng Việt
hợp tác
Ví dụ
- The police asked witnesses to cooperate in the investigation. → Cảnh sát yêu cầu những nhân chứng hợp tác trong cuộc điều tra.
Cách dùng
Cụm cooperate in đi với cooperate (hợp tác). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: cooperate
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh