cooperate on là collocation tiếng Anh thường gặp với từ cooperate. Nghĩa tiếng Việt: ở trên hợp tác.
Nghĩa tiếng Việt
ở trên hợp tác
Ví dụ
- The two companies decided to cooperate on a new research project. → Hai công ty quyết định hợp tác trong một dự án nghiên cứu mới.
Cách dùng
Cụm cooperate on đi với cooperate (hợp tác). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: cooperate
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh