cost control là collocation tiếng Anh thường gặp với từ control. Nghĩa tiếng Việt: sự kiểm soát giá.
Nghĩa tiếng Việt
sự kiểm soát giá
Ví dụ
- This is a common example with "cost control". → Ví dụ thường gặp với cụm cost control — nghĩa: sự kiểm soát giá.
Cách dùng
Cụm cost control đi với control (kiểm soát). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: control
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh