create wealth là collocation tiếng Anh thường gặp với từ wealth. Nghĩa tiếng Việt: sự giàu có tạo ra.
Nghĩa tiếng Việt
sự giàu có tạo ra
Ví dụ
- This is a common example with "create wealth". → Ví dụ thường gặp với cụm create wealth — nghĩa: sự giàu có tạo ra.
Cách dùng
Cụm create wealth đi với wealth (sự giàu có). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: wealth
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh