creative spark là collocation tiếng Anh thường gặp với từ spark. Nghĩa tiếng Việt: điều gợi khởi sáng tạo.
Nghĩa tiếng Việt
điều gợi khởi sáng tạo
Ví dụ
- This is a common example with "creative spark". → Ví dụ thường gặp với cụm creative spark — nghĩa: điều gợi khởi sáng tạo.
Cách dùng
Cụm creative spark đi với spark (tia lửa). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: spark
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh