criminal law là collocation tiếng Anh thường gặp với từ law. Nghĩa tiếng Việt: định luật có tội.
Nghĩa tiếng Việt
định luật có tội
Ví dụ
- This is a common example with "criminal law". → Ví dụ thường gặp với cụm criminal law — nghĩa: định luật có tội.
Cách dùng
Cụm criminal law đi với law (luật). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: law
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh