cross the border là collocation tiếng Anh thường gặp với từ border. Nghĩa tiếng Việt: cây thánh giá cái biên giới.
Nghĩa tiếng Việt
cây thánh giá cái biên giới
Ví dụ
- This is a common example with "cross the border". → Ví dụ thường gặp với cụm cross the border — nghĩa: cây thánh giá cái biên giới.
Cách dùng
Cụm cross the border đi với border (biên giới). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: border
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh