customer onboarding là collocation tiếng Anh thường gặp với từ onboarding. Nghĩa tiếng Việt: quá trình hội nhập/định hướng nhân viên mới (hoặc người dùng mới) khách hàng.
Nghĩa tiếng Việt
quá trình hội nhập/định hướng nhân viên mới (hoặc người dùng mới) khách hàng
Ví dụ
- We need to improve our customer onboarding to reduce churn. → Chúng ta cần cải thiện quá trình tiếp nhận khách hàng để giảm tỷ lệ rời bỏ.
Cách dùng
Cụm customer onboarding đi với onboarding (quá trình hội nhập/định hướng nhân viên mới (hoặc người dùng mới)). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: onboarding
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh