daily habit là collocation tiếng Anh thường gặp với từ habit. Nghĩa tiếng Việt: thói quen hằng ngày.
Nghĩa tiếng Việt
thói quen hằng ngày
Ví dụ
- This is a common example with "daily habit". → Ví dụ thường gặp với cụm daily habit — nghĩa: thói quen hằng ngày.
Cách dùng
Cụm daily habit đi với habit (thói quen). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: habit
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh