defense mechanism là collocation tiếng Anh thường gặp với từ mechanism. Nghĩa tiếng Việt: hệ thống hoạt động defence.
Nghĩa tiếng Việt
hệ thống hoạt động defence
Ví dụ
- This is a common example with "defense mechanism". → Ví dụ thường gặp với cụm defense mechanism — nghĩa: hệ thống hoạt động defence.
Cách dùng
Cụm defense mechanism đi với mechanism (cơ chế). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: mechanism
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh