developmental milestone là collocation tiếng Anh thường gặp với từ milestone. Nghĩa tiếng Việt: dấu mốc quan trọng phát triển.
Nghĩa tiếng Việt
dấu mốc quan trọng phát triển
Ví dụ
- Learning to walk is a developmental milestone for babies. → Tập đi là một mốc phát triển của trẻ sơ sinh.
Cách dùng
Cụm developmental milestone đi với milestone (cột mốc). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: milestone
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh