deviate from the norm là collocation tiếng Anh thường gặp với từ norm. Nghĩa tiếng Việt: trệch từ cái chuẩn mực.
Nghĩa tiếng Việt
trệch từ cái chuẩn mực
Ví dụ
- This is a common example with "deviate from the norm". → Ví dụ thường gặp với cụm deviate from the norm — nghĩa: trệch từ cái chuẩn mực.
Cách dùng
Cụm deviate from the norm đi với norm (chuẩn mực). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: norm
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh