difficult time là collocation tiếng Anh thường gặp với từ difficult. Nghĩa tiếng Việt: thời gian khó khăn.
Nghĩa tiếng Việt
thời gian khó khăn
Ví dụ
- She had a difficult time adjusting to her new job. → Cô ấy gặp phải những khó khăn khi thích nghi với công việc mới.
Cách dùng
Cụm difficult time đi với difficult (khó khăn). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: difficult
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh