disrupt the workflow là collocation tiếng Anh thường gặp với từ workflow. Nghĩa tiếng Việt: đập gãy cái quy trình làm việc.
Nghĩa tiếng Việt
đập gãy cái quy trình làm việc
Ví dụ
- This is a common example with "disrupt the workflow". → Ví dụ thường gặp với cụm disrupt the workflow — nghĩa: đập gãy cái quy trình làm việc.
Cách dùng
Cụm disrupt the workflow đi với workflow (quy trình làm việc). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: workflow
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh