distribute widely là collocation tiếng Anh thường gặp với từ distribute. Nghĩa tiếng Việt: nhiều phân phối.
Nghĩa tiếng Việt
nhiều phân phối
Ví dụ
- This is a common example with "distribute widely". → Ví dụ thường gặp với cụm distribute widely — nghĩa: nhiều phân phối.
Cách dùng
Cụm distribute widely đi với distribute (phân phối). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: distribute
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh