dominate the conversation là collocation tiếng Anh thường gặp với từ dominate. Nghĩa tiếng Việt: chi phối cái sự nói chuyện.
Nghĩa tiếng Việt
chi phối cái sự nói chuyện
Ví dụ
- This is a common example with "dominate the conversation". → Ví dụ thường gặp với cụm dominate the conversation — nghĩa: chi phối cái sự nói chuyện.
Cách dùng
Cụm dominate the conversation đi với dominate (chi phối). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: dominate
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh