don't hesitate là collocation tiếng Anh thường gặp với từ hesitate. Nghĩa tiếng Việt: phập phồng điều cấm đoán.
Nghĩa tiếng Việt
phập phồng điều cấm đoán
Ví dụ
- Don't hesitate to ask for help if you need it. → Đừng do dự mà hỏi giúp đỡ nếu bạn cần.
Cách dùng
Cụm don't hesitate đi với hesitate (do dự). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: hesitate
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh