donate blood là collocation tiếng Anh thường gặp với từ donate. Nghĩa tiếng Việt: huyết tặng.
Nghĩa tiếng Việt
huyết tặng
Ví dụ
- Would you like to donate blood at the blood bank? → Bạn có muốn hiến máu tại ngân hàng máu không?
Cách dùng
Cụm donate blood đi với donate (tặng). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: donate
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh