donate money là collocation tiếng Anh thường gặp với từ donate. Nghĩa tiếng Việt: tiền tặng.
Nghĩa tiếng Việt
tiền tặng
Ví dụ
- Many people donate money to the charity every month. → Nhiều người tặng tiền cho tổ chức từ thiện hàng tháng.
Cách dùng
Cụm donate money đi với donate (tặng). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: donate
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh