drinking water là collocation tiếng Anh thường gặp với từ water. Nghĩa tiếng Việt: nước sự uống rượu.
Nghĩa tiếng Việt
nước sự uống rượu
Ví dụ
- This is a common example with "drinking water". → Ví dụ thường gặp với cụm drinking water — nghĩa: nước sự uống rượu.
Cách dùng
Cụm drinking water đi với water (nước). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: water
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh