eat breakfast là collocation tiếng Anh thường gặp với từ eat. Nghĩa tiếng Việt: bữa điểm tâm ăn.
Nghĩa tiếng Việt
bữa điểm tâm ăn
Ví dụ
- I eat breakfast every morning at 7 o'clock. → Tôi ăn sáng lúc 7 giờ mỗi sáng.
Cách dùng
Cụm eat breakfast đi với eat (ăn). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: eat
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh